TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ra ngoài tiếng Anh là gì?

"ra ngoài" trong tiếng Anh là out (phó từ), outside (giới từ), out of (giới từ).

out Phó từ

UK/ˈäʊ̯t/US/ˈaʊ̯t/

Nghĩa: Ngoài, ở ngoài, ra ngoài.

  • How about going out for a walk?Ra ngoài đi dạo không?
  • Though it was raining, she went out.Mặc dù trời mưa nhưng cô ấy vẫn đi ra ngoài.

Xem đầy đủ từ "out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outside Giới từ

UK/aʊtˈsaɪd/US/aʊtˈsaɪd/

Nghĩa: Ngoài, ra ngoài.

  • Let's go outside and sit in the garden.Chúng ta hãy đi ra ngoài và ngồi trong vườn.
  • No one is here. They are all outside.Không ai ở đây cả. Họ ra ngoài hết rồi.

Xem đầy đủ từ "outside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out of Giới từ

UK/ˈaʊt əv/US/ˈaʊt əv/

Nghĩa: Ra ngoài, ra khỏi, ngoài.

  • out of the housera khỏi nhà
  • out of reachngoài tầm với

Xem đầy đủ từ "out of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egressive Tính từ

Nghĩa: Ra ngoài; rút ra khỏi.

Xem đầy đủ từ "egressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ra ngoài tiếng Anh là gì?

"ra ngoài" trong tiếng Anh là out (phó từ), outside (giới từ), out of (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.