TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Riêng lẻ tiếng Anh là gì?

"riêng lẻ" trong tiếng Anh là individual (tính từ), individually (phó từ), versal (tính từ).

individual Tính từ

UK/ɪndɪˈvɪd͡ʒʊəl/US/ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əl/

Nghĩa: Riêng, riêng lẻ, cá nhân.

  • individual interestquyền lợi cá nhân
  • to give individual attention to someonechú ý đến ai

Xem đầy đủ từ "individual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

individually Phó từ

UK/ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əli/US/ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əli/

Nghĩa: Cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người một, từng cái một.

Xem đầy đủ từ "individually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

versal Tính từ

US/ˈvɜː.səl/

Nghĩa: Riêng lẻ, cá nhân.

Xem đầy đủ từ "versal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

private

UK/ˈpɹaɪ.vɪt/US/ˈpɹaɪ.vɪt/

Xem đầy đủ từ "private": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

separate

US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "separate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identifiabbolity Danh từ

Nghĩa: Riêng lẻ.

Xem đầy đủ từ "identifiabbolity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Riêng lẻ tiếng Anh là gì?

"riêng lẻ" trong tiếng Anh là individual (tính từ), individually (phó từ), versal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.