TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Riêng ra tiếng Anh là gì?

"riêng ra" trong tiếng Anh là apart (phó từ), asunder (phó từ), aside (phó từ).

apart Phó từ

UK/əˈpɑːt/US/əˈpɑɹt/

Nghĩa: Về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra.

  • to hold oneself apartđứng ra một bên
  • to put something apartđể riêng vật gì ra

Xem đầy đủ từ "apart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asunder Phó từ

UK/əˈsʌndə/US/əˈsʌndəɹ/

Nghĩa: Riêng ra, xa ra, cách xa nhau (hai vật).

Xem đầy đủ từ "asunder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aside Phó từ

UK/əˈsaɪd/US/əˈsaɪd/

Nghĩa: Riêng ra.

  • to speak asidenói nhỏ, nói riêng (cho người khác khỏi nghe thấy)

Xem đầy đủ từ "aside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstractedly Phó từ

US/əbˈstɹæk.tɪd.li/

Nghĩa: Tách ra, riêng ra.

Xem đầy đủ từ "abstractedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Riêng ra tiếng Anh là gì?

"riêng ra" trong tiếng Anh là apart (phó từ), asunder (phó từ), aside (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.