TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ria tiếng Anh là gì?

"ria" trong tiếng Anh là moustache (danh từ), whisker (danh từ), vibrissa (danh từ).

moustache Danh từ

UK/məˈstɑːʃ/US/ˈmʌstæʃ/

Nghĩa: râu mép, ria mép, ria

Xem đầy đủ từ "moustache": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whisker Danh từ

UK/ʍɪskə(ɹ)/US/ʍɪskə(ɹ)/

Nghĩa: Lông xúc giác, râu, ria.

Xem đầy đủ từ "whisker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vibrissa Danh từ

UK/vɪˈbɹɪsə/US/vɪˈbɹɪsə/

Nghĩa: Ria, râu mép (thú).

Xem đầy đủ từ "vibrissa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whiskers Danh từ

Nghĩa: Râu, ria (mèo, chuột).

Xem đầy đủ từ "whiskers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ria tiếng Anh là gì?

"ria" trong tiếng Anh là moustache (danh từ), whisker (danh từ), vibrissa (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.