Ria tiếng Anh là gì?
"ria" trong tiếng Anh là moustache (danh từ), whisker (danh từ), vibrissa (danh từ).
moustache Danh từ
UK/məˈstɑːʃ/US/ˈmʌstæʃ/
Nghĩa: râu mép, ria mép, ria
whisker Danh từ
UK/ʍɪskə(ɹ)/US/ʍɪskə(ɹ)/
Nghĩa: Lông xúc giác, râu, ria.
vibrissa Danh từ
UK/vɪˈbɹɪsə/US/vɪˈbɹɪsə/
Nghĩa: Ria, râu mép (thú).
whiskers Danh từ
Nghĩa: Râu, ria (mèo, chuột).
Câu hỏi thường gặp
Ria tiếng Anh là gì?
"ria" trong tiếng Anh là moustache (danh từ), whisker (danh từ), vibrissa (danh từ).