TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ruột thịt tiếng Anh là gì?

"ruột thịt" trong tiếng Anh là german (tính từ), full-blooded (tính từ), sisterly (tính từ).

german Tính từ

UK/ˈd͡ʒɜː.mən/US/ˈd͡ʒɝ.mən/

Nghĩa: Ruột thịt.

  • brother germananh em ruột thịt
  • sisters germanchị em ruột

Xem đầy đủ từ "german": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

full-blooded Tính từ

US/ˈfʊl.ˌblə.dəd/

Nghĩa: Ruột thịt (anh em...).

Xem đầy đủ từ "full-blooded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sisterly Tính từ

UK/ˈsɪstəli/

Nghĩa: Của chị em; về chị em; như chị em; thân thiết, ruột thịt (như chị em).

Xem đầy đủ từ "sisterly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flesh and blood

Xem đầy đủ từ "flesh and blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sisterliness Danh từ

Nghĩa: Tình thân thiết, tình ruột thịt (như chị em).

Xem đầy đủ từ "sisterliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ruột thịt tiếng Anh là gì?

"ruột thịt" trong tiếng Anh là german (tính từ), full-blooded (tính từ), sisterly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.