TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sách vở tiếng Anh là gì?

"sách vở" trong tiếng Anh là bookish (tính từ), scholastically (phó từ), the furniture of a shelf (cụm từ).

bookish Tính từ

UK/ˈbʊkɪʃ/US/ˈbʊkɪʃ/

Nghĩa: Sách vở.

  • a bookish stylevăn sách vở

Xem đầy đủ từ "bookish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scholastically Phó từ

UK/skəˈlæstɪkli/US/skəˈlæstɪkli/

Nghĩa: Sách vở, giáo điều.

Xem đầy đủ từ "scholastically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the furniture of a shelf Cụm từ

Nghĩa: Sách vở.

Xem đầy đủ từ "the furniture of a shelf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scholastic Tính từ

UK/skəˈlæstɪk/US/skəˈlæstɪk/

Nghĩa: Lên mặt học giả; sách vở, giáo điều.

Xem đầy đủ từ "scholastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dogmatic

UK/dɒɡˈmæt.ɪk/US/dɔɡˈmæt.ɪk/

Xem đầy đủ từ "dogmatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sách vở tiếng Anh là gì?

"sách vở" trong tiếng Anh là bookish (tính từ), scholastically (phó từ), the furniture of a shelf (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.