TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sáng dạ tiếng Anh là gì?

"sáng dạ" trong tiếng Anh là intelligent (tính từ), intelligently (phó từ), bright.

intelligent Tính từ

UK/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/US/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/ giọng người thật

Nghĩa: Thông minh, sáng dạ.

Xem đầy đủ từ "intelligent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intelligently Phó từ

US/ɪn.ˈtɛ.lə.dʒənt.li/ giọng người thật

Nghĩa: Sáng dạ, thông minh.

Xem đầy đủ từ "intelligently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bright

UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "bright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brightness Danh từ

UK/ˈbɹaɪtnəs/US/ˈbɹaɪtnəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự sáng dạ, sự thông minh, sự nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "brightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sáng dạ tiếng Anh là gì?

"sáng dạ" trong tiếng Anh là intelligent (tính từ), intelligently (phó từ), bright.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "intelligent": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "intelligently": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "bright": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "brightness": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.