Sáng dạ tiếng Anh là gì?
"sáng dạ" trong tiếng Anh là intelligent (tính từ), intelligently (phó từ), bright.
intelligent Tính từ
UK/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/US/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/ giọng người thật
Nghĩa: Thông minh, sáng dạ.
intelligently Phó từ
US/ɪn.ˈtɛ.lə.dʒənt.li/ giọng người thật
Nghĩa: Sáng dạ, thông minh.
bright
UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/ giọng người thật
brightness Danh từ
UK/ˈbɹaɪtnəs/US/ˈbɹaɪtnəs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự sáng dạ, sự thông minh, sự nhanh trí.
Câu hỏi thường gặp
Sáng dạ tiếng Anh là gì?
"sáng dạ" trong tiếng Anh là intelligent (tính từ), intelligently (phó từ), bright.