Sâu bọ tiếng Anh là gì?
"sâu bọ" trong tiếng Anh là insect (danh từ), entomic (tính từ), entomological (tính từ).
insect Danh từ
UK/ˈɪn.sɛkt/US/ˈɪn.sɛkt/ giọng người thật
Nghĩa: Sâu bọ, côn trùng.
- Insects have a hard skin.Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
entomic Tính từ
Nghĩa: (thuộc) sâu bọ.
entomological Tính từ
Nghĩa: (thuộc) sâu bọ.
insectile Tính từ
US/ˌɪn.ˈsɛk.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sâu bọ; như sâu bọ.
insectival Tính từ
Nghĩa: Sâu bọ; như sâu bọ.
Câu hỏi thường gặp
Sâu bọ tiếng Anh là gì?
"sâu bọ" trong tiếng Anh là insect (danh từ), entomic (tính từ), entomological (tính từ).