TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sâu bọ tiếng Anh là gì?

"sâu bọ" trong tiếng Anh là insect (danh từ), entomic (tính từ), entomological (tính từ).

insect Danh từ

UK/ˈɪn.sɛkt/US/ˈɪn.sɛkt/ giọng người thật

Nghĩa: Sâu bọ, côn trùng.

  • Insects have a hard skin.Sâu bọ có lớp vỏ cứng.

Xem đầy đủ từ "insect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entomic Tính từ

Nghĩa: (thuộc) sâu bọ.

Xem đầy đủ từ "entomic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entomological Tính từ

Nghĩa: (thuộc) sâu bọ.

Xem đầy đủ từ "entomological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insectile Tính từ

US/ˌɪn.ˈsɛk.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu bọ; như sâu bọ.

Xem đầy đủ từ "insectile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insectival Tính từ

Nghĩa: Sâu bọ; như sâu bọ.

Xem đầy đủ từ "insectival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sâu bọ tiếng Anh là gì?

"sâu bọ" trong tiếng Anh là insect (danh từ), entomic (tính từ), entomological (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "insect": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.