Sóc tiếng Anh là gì?
"sóc" trong tiếng Anh là squirrel (danh từ), village (danh từ), look after.
squirrel Danh từ
UK/ˈskwɪ.ɹ(ə)l/US/ˈskwɝ(ə)l/
Nghĩa: sóc
- Squirrels bury nuts.Sóc chôn quả hạch.
- Squirrels eat acorns.Sóc ăn hạt sồi.
village Danh từ
UK/ˈvɪlɪd͡ʒ/US/ˈvɪlɪd͡ʒ/
Nghĩa: làng, làng quê, thôn, bản
look after
- Tom and Mary are too weak to look after themselves.Tom và Mary quá yếu để tự chăm sóc bản thân.
- Look after your children.Hãy chăm sóc con của bạn.
take care of
- Parents have to take care of their children.Cha mẹ phải chăm sóc con cái.
- I'll take care of this myself.Tôi sẽ chăm sóc mình.
sciurine Danh từ
UK/ˈsaɪjʊɹaɪn/
Nghĩa: Con sóc.
Câu hỏi thường gặp
Sóc tiếng Anh là gì?
"sóc" trong tiếng Anh là squirrel (danh từ), village (danh từ), look after.