TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sóc tiếng Anh là gì?

"sóc" trong tiếng Anh là squirrel (danh từ), village (danh từ), look after.

squirrel Danh từ

UK/ˈskwɪ.ɹ(ə)l/US/ˈskwɝ(ə)l/

Nghĩa: sóc

  • Squirrels bury nuts.Sóc chôn quả hạch.
  • Squirrels eat acorns.Sóc ăn hạt sồi.

Xem đầy đủ từ "squirrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

village Danh từ

UK/ˈvɪlɪd͡ʒ/US/ˈvɪlɪd͡ʒ/

Nghĩa: làng, làng quê, thôn, bản

Xem đầy đủ từ "village": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look after

  • Tom and Mary are too weak to look after themselves.Tom và Mary quá yếu để tự chăm sóc bản thân.
  • Look after your children.Hãy chăm sóc con của bạn.

Xem đầy đủ từ "look after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take care of

  • Parents have to take care of their children.Cha mẹ phải chăm sóc con cái.
  • I'll take care of this myself.Tôi sẽ chăm sóc mình.

Xem đầy đủ từ "take care of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sciurine Danh từ

UK/ˈsaɪjʊɹaɪn/

Nghĩa: Con sóc.

Xem đầy đủ từ "sciurine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sóc tiếng Anh là gì?

"sóc" trong tiếng Anh là squirrel (danh từ), village (danh từ), look after.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.