Sôi tiếng Anh là gì?
"sôi" trong tiếng Anh là boil (động từ), boiling (tính từ), ebullient (tính từ).
boil Động từ
UK/bɔɪ(ə)l/US/bɔɪ(ə)l/
Nghĩa: Sôi.
- The witch threw a live rat into the boiling potion.Phù thuỷ ném con chuột sống vào thuốc phép đang sôi.
- The teapot is boiling.Ấm trà đang sôi.
boiling Tính từ
UK/ˈbɔɪlɪŋ/US/ˈbɔɪlɪŋ/
Nghĩa: Sôi, đang sôi.
- Once it starts boiling, let it boil for about fifteen more minutes.Khi bắt đầu sôi, để nó sôi thêm mười lăm phút nữa.
- The witch threw a live rat into the boiling potion.Phù thuỷ ném con chuột sống vào thuốc phép đang sôi.
ebullient Tính từ
UK/ɪˈbʊliənt/US/ɪˈbʊliənt/
Nghĩa: Sôi, đang sôi.
ebullience Danh từ
UK/ɪˈbʊl.i.əns/US/ɪˈbʊl.jəns/
Nghĩa: Sự sôi.
ebulliency Danh từ
Nghĩa: Sự sôi.
ebullition Danh từ
UK/ˌiːbəˈlɪʃən/US/ˌiːbəˈlɪʃən/
Nghĩa: Sự sôi, sự sủi.
Câu hỏi thường gặp
Sôi tiếng Anh là gì?
"sôi" trong tiếng Anh là boil (động từ), boiling (tính từ), ebullient (tính từ).