TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Súc vật tiếng Anh là gì?

"súc vật" trong tiếng Anh là beast (danh từ), brute (danh từ), bestial (tính từ).

beast Danh từ

UK/biːst/US/biːst/

Nghĩa: Thú vật, súc vật.

  • beast of preythú săn mồi

Xem đầy đủ từ "beast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brute Danh từ

UK/bɹuːt/US/bɹut/

Nghĩa: Súc vật, thú vật.

Xem đầy đủ từ "brute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestial Tính từ

UK/ˈbɛs.ti.əl/US/ˈbɛs.t͡ʃəl/

Nghĩa: Súc vật, có tính súc vật.

Xem đầy đủ từ "bestial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

livestock

UK/ˈlaɪvstɒk/US/ˈlaɪvstɑk/

Xem đầy đủ từ "livestock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Súc vật tiếng Anh là gì?

"súc vật" trong tiếng Anh là beast (danh từ), brute (danh từ), bestial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.