TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Súng hoả mai tiếng Anh là gì?

"súng hoả mai" trong tiếng Anh là musket (danh từ), arquebus (danh từ), fusil (danh từ).

musket Danh từ

UK/ˈmʌskət/US/ˈmʌskət/

Nghĩa: Súng hoả mai; súng trường.

Xem đầy đủ từ "musket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arquebus Danh từ

UK/ˈɑː.kwɪ.bəs/US/ˈɑɹ.kwɪ.bəs/

Nghĩa: Súng hoả mai.

Xem đầy đủ từ "arquebus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fusil Danh từ

UK/ˈfjuːzɪl/US/ˈfjuːzɪl/

Nghĩa: Súng hoả mai.

Xem đầy đủ từ "fusil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hackbut Danh từ

Nghĩa: Súng hoả mai.

Xem đầy đủ từ "hackbut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harquebus Danh từ

UK/ˈhɑɹkɪbʌs/US/ˈhɑɹkɪbʌs/

Nghĩa: Súng hoả mai.

Xem đầy đủ từ "harquebus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matchlock Danh từ

UK/ˈmatʃlɒk/US/ˈmæt͡ʃlɑk/

Nghĩa: Súng hoả mai.

Xem đầy đủ từ "matchlock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muskey Danh từ

Nghĩa: Súng hoả mai, súng trường.

Xem đầy đủ từ "muskey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

or

UK/ə(ɹ)/US/ɚ/

Xem đầy đủ từ "or": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Súng hoả mai tiếng Anh là gì?

"súng hoả mai" trong tiếng Anh là musket (danh từ), arquebus (danh từ), fusil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.