Súng hoả mai tiếng Anh là gì?
"súng hoả mai" trong tiếng Anh là musket (danh từ), arquebus (danh từ), fusil (danh từ).
musket Danh từ
UK/ˈmʌskət/US/ˈmʌskət/
Nghĩa: Súng hoả mai; súng trường.
arquebus Danh từ
UK/ˈɑː.kwɪ.bəs/US/ˈɑɹ.kwɪ.bəs/
Nghĩa: Súng hoả mai.
fusil Danh từ
UK/ˈfjuːzɪl/US/ˈfjuːzɪl/
Nghĩa: Súng hoả mai.
hackbut Danh từ
Nghĩa: Súng hoả mai.
harquebus Danh từ
UK/ˈhɑɹkɪbʌs/US/ˈhɑɹkɪbʌs/
Nghĩa: Súng hoả mai.
matchlock Danh từ
UK/ˈmatʃlɒk/US/ˈmæt͡ʃlɑk/
Nghĩa: Súng hoả mai.
muskey Danh từ
Nghĩa: Súng hoả mai, súng trường.
or
UK/ə(ɹ)/US/ɚ/
Câu hỏi thường gặp
Súng hoả mai tiếng Anh là gì?
"súng hoả mai" trong tiếng Anh là musket (danh từ), arquebus (danh từ), fusil (danh từ).