TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sướng tiếng Anh là gì?

"sướng" trong tiếng Anh là happy (tính từ), sensuous (tính từ), ecstatic.

happy Tính từ

UK/ˈhæpi/US/ˈhæpi/ giọng người thật

Nghĩa: mừng, vui, hạnh phúc, sướng

Xem đầy đủ từ "happy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensuous Tính từ

UK/ˈsɛnʃuəs/US/ˈsɛnʃuəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giác quan; do giác quan; ảnh hưởng đến giác quan; đê mê, sướng.

Xem đầy đủ từ "sensuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ecstatic

UK/ɛkˈstætɪk/US/ɛkˈstætɪk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "ecstatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blessed

UK/ˈblɛsɪd/US/ˈblɛsɪd/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "blessed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elated

UK/ɪˈleɪtɪd/US/ɪˈleɪtɪd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "elated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sướng tiếng Anh là gì?

"sướng" trong tiếng Anh là happy (tính từ), sensuous (tính từ), ecstatic.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "happy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ecstatic": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "etc": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "elated": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.