Sản ra tiếng Anh là gì?
"sản ra" trong tiếng Anh là yield (ngoại động từ), bring forth (cụm động từ), ovulate (nội động từ).
yield Ngoại động từ
UK/jiːld/US/jiːld/
Nghĩa: Sản xuất, sản ra, mang lại.
- a tree yields fruitcây sinh ra quả
- this land yields good cropsmiếng đất này mang lại thu hoạch tốt
bring forth Cụm động từ
Nghĩa: Sản ra, sinh ra, gây ra.
ovulate Nội động từ
UK/ˈɒvjʊleɪt/US/ˈɒvjʊleɪt/
Nghĩa: Rụng trứng; sản ra, rơi ra rừ tế bào trứng.
elaborate Ngoại động từ
UK/ɪˈlæb.(ə.)ɹət/US/ɪˈlæb.(ə.)ɹət/
Nghĩa: Chế tạo ra, sản ra.
elaboration Danh từ
US/ɪ.ˌlæ.bə.rə.ʃən/
Nghĩa: Sự chế tạo, sự sản ra.
Câu hỏi thường gặp
Sản ra tiếng Anh là gì?
"sản ra" trong tiếng Anh là yield (ngoại động từ), bring forth (cụm động từ), ovulate (nội động từ).