TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sản ra tiếng Anh là gì?

"sản ra" trong tiếng Anh là yield (ngoại động từ), bring forth (cụm động từ), ovulate (nội động từ).

yield Ngoại động từ

UK/jiːld/US/jiːld/

Nghĩa: Sản xuất, sản ra, mang lại.

  • a tree yields fruitcây sinh ra quả
  • this land yields good cropsmiếng đất này mang lại thu hoạch tốt

Xem đầy đủ từ "yield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring forth Cụm động từ

Nghĩa: Sản ra, sinh ra, gây ra.

Xem đầy đủ từ "bring forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ovulate Nội động từ

UK/ˈɒvjʊleɪt/US/ˈɒvjʊleɪt/

Nghĩa: Rụng trứng; sản ra, rơi ra rừ tế bào trứng.

Xem đầy đủ từ "ovulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elaborate Ngoại động từ

UK/ɪˈlæb.(ə.)ɹət/US/ɪˈlæb.(ə.)ɹət/

Nghĩa: Chế tạo ra, sản ra.

Xem đầy đủ từ "elaborate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elaboration Danh từ

US/ɪ.ˌlæ.bə.rə.ʃən/

Nghĩa: Sự chế tạo, sự sản ra.

Xem đầy đủ từ "elaboration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sản ra tiếng Anh là gì?

"sản ra" trong tiếng Anh là yield (ngoại động từ), bring forth (cụm động từ), ovulate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.