TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sắp đặt lại tiếng Anh là gì?

"sắp đặt lại" trong tiếng Anh là rearrange (ngoại động từ), reinstate (ngoại động từ), rejig (ngoại động từ).

rearrange Ngoại động từ

UK/ˌɹiːəˈɹeɪndʒ/US/ˌɹiːəˈɹeɪndʒ/

Nghĩa: Sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại.

Xem đầy đủ từ "rearrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reinstate Ngoại động từ

UK/ɹiː.ɪnˈsteɪt/

Nghĩa: Sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ).

Xem đầy đủ từ "reinstate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rejig Ngoại động từ

UK/ɹiːˈd͡ʒɪɡ/US/ɹiˈd͡ʒɪɡ/

Nghĩa: Sắp đặt lại (kế hoạch, công việc).

Xem đầy đủ từ "rejig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reinstatement Danh từ

US/ˌri.ən.ˈsteɪt.mənt/

Nghĩa: Sự sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ).

Xem đầy đủ từ "reinstatement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rearrangement Danh từ

Nghĩa: Sự sắp xếp lại, sự bố trí lại, sự sắp đặt lại.

Xem đầy đủ từ "rearrangement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sắp đặt lại tiếng Anh là gì?

"sắp đặt lại" trong tiếng Anh là rearrange (ngoại động từ), reinstate (ngoại động từ), rejig (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.