TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sắp xảy ra tiếng Anh là gì?

"sắp xảy ra" trong tiếng Anh là instant (tính từ), imminent (tính từ), imminently (phó từ).

instant Tính từ

UK/ˈɪnstənt/US/ˈɪnstənt/

Nghĩa: Xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra.

Xem đầy đủ từ "instant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imminent Tính từ

UK/ˈɪmɪnənt/US/ˈɪmɪnənt/

Nghĩa: Sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi.

  • a storm is imminentcó bâo đến nơi rồi
  • to be faced with imminent deathsắp chết đến nơi

Xem đầy đủ từ "imminent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imminently Phó từ

US/ˈɪ.mə.nənt.li/

Nghĩa: Sắp xảy ra.

Xem đầy đủ từ "imminently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imminence Danh từ

US/ˈɪ.mə.nənts/

Nghĩa: Điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến.

Xem đầy đủ từ "imminence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imminency Danh từ

Nghĩa: Điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến.

Xem đầy đủ từ "imminency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sắp xảy ra tiếng Anh là gì?

"sắp xảy ra" trong tiếng Anh là instant (tính từ), imminent (tính từ), imminently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.