Sắp xảy ra tiếng Anh là gì?
"sắp xảy ra" trong tiếng Anh là instant (tính từ), imminent (tính từ), imminently (phó từ).
instant Tính từ
UK/ˈɪnstənt/US/ˈɪnstənt/
Nghĩa: Xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra.
imminent Tính từ
UK/ˈɪmɪnənt/US/ˈɪmɪnənt/
Nghĩa: Sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi.
- a storm is imminentcó bâo đến nơi rồi
- to be faced with imminent deathsắp chết đến nơi
imminently Phó từ
US/ˈɪ.mə.nənt.li/
Nghĩa: Sắp xảy ra.
imminence Danh từ
US/ˈɪ.mə.nənts/
Nghĩa: Điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến.
imminency Danh từ
Nghĩa: Điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến.
Câu hỏi thường gặp
Sắp xảy ra tiếng Anh là gì?
"sắp xảy ra" trong tiếng Anh là instant (tính từ), imminent (tính từ), imminently (phó từ).