Sọc tiếng Anh là gì?
"sọc" trong tiếng Anh là stripe (danh từ), stria (danh từ), rib (danh từ).
stripe Danh từ
UK/stɹaɪp/US/stɹaɪp/
Nghĩa: Sọc, vằn.
- Have you seen a little child wearing a grey‑and‑white striped shirt?Bạn có thấy đứa trẻ nào mặc áo sọc xám và trắng không?
- Zebras have stripes.Ngựa vằn có vằn sọc.
stria Danh từ
UK/ˈstɹaɪə/US/ˈstɹaɪə/
Nghĩa: Vằn, sọc; đường khía.
rib Danh từ
UK/ɹɪb/US/ɹɪb/
Nghĩa: Gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây).
striae Danh từ
UK/ˈstɹaɪ.iː/US/ˈstɹaɪ.iː/
Nghĩa: Vằn, sọc; đường khía.
striped
UK/stɹaɪpt/US/stɹaɪpt/
- Have you seen a little child wearing a grey‑and‑white striped shirt?Bạn có thấy đứa trẻ nào mặc áo sọc xám và trắng không?
- I would like to try the blue striped skirt.Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này.
Câu hỏi thường gặp
Sọc tiếng Anh là gì?
"sọc" trong tiếng Anh là stripe (danh từ), stria (danh từ), rib (danh từ).