TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sống lâu hơn tiếng Anh là gì?

"sống lâu hơn" trong tiếng Anh là survive (ngoại động từ), outlive (ngoại động từ), outlast (ngoại động từ).

survive Ngoại động từ

UK/səˈvaɪv/US/sɚˈvaɪv/

Nghĩa: Sống lâu hơn.

  • to survive one's contemporariessống lâu hơn những người cùng thời

Xem đầy đủ từ "survive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlive Ngoại động từ

UK/aʊtˈlɪv/

Nghĩa: Sống lâu hơn.

Xem đầy đủ từ "outlive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlast Ngoại động từ

UK/ˌaʊtˈlɑːst/US/ˌaʊtˈlæst/

Nghĩa: Tồn tại lâu hơn, dùng được lâu hơn, sống lâu hơn (ai); tồn tại quá, dùng được quá, sống được quá (một thời gian nào).

  • he will not outlast six monthsông ta sẽ không sống được quá sáu tháng

Xem đầy đủ từ "outlast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overlive Ngoại động từ

UK/əʊvəˈlɪv/US/oʊvəɹˈlɪv/

Nghĩa: Sống lâu hơn (ai), sống quá (hạn).

Xem đầy đủ từ "overlive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sống lâu hơn tiếng Anh là gì?

"sống lâu hơn" trong tiếng Anh là survive (ngoại động từ), outlive (ngoại động từ), outlast (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.