Sớm biết tiếng Anh là gì?
"sớm biết" trong tiếng Anh là precocious (tính từ), forward (tính từ), precociously (phó từ).
precocious Tính từ
UK/pɹəˈkəʊʃəs/US/pɹəˈkəʊʃəs/
Nghĩa: Sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả (cây); sớm biết, sớm phát triển, sớm tinh khôn (người).
forward Tính từ
UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/
Nghĩa: Chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người).
- a forward summermột mùa hạ đến sớm
- this child is very forward for his agethằng bé sớm biết so với tuổi
precociously Phó từ
US/prɪ.ˈkoʊ.ʃəs.li/
Nghĩa: Sớm phát triển (về đứa bé); sớm biết, sớm nhận thức (về thái độ, khả năng); quá tinh khôn (về cách cư xử của đứa bé).
precociousness Danh từ
US/prɪ.ˈkoʊ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người).
precocity Danh từ
UK/pɹəˈkɒsɪti/US/pɹəˈkɒsɪti/
Nghĩa: Tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người).
Câu hỏi thường gặp
Sớm biết tiếng Anh là gì?
"sớm biết" trong tiếng Anh là precocious (tính từ), forward (tính từ), precociously (phó từ).