TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sứa tiếng Anh là gì?

"sứa" trong tiếng Anh là jellyfish (danh từ), medusan (tính từ), medusoid (tính từ).

jellyfish Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛliˌfɪʃ/US/ˈd͡ʒɛliˌfɪʃ/

Nghĩa: Sứa.

Xem đầy đủ từ "jellyfish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medusan Tính từ

Nghĩa: Sứa.

Xem đầy đủ từ "medusan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medusoid Tính từ

UK/məˈdjuːzɔɪd/US/məˈdusɔɪd/

Nghĩa: Sứa; giống như sứa.

Xem đầy đủ từ "medusoid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blubber Danh từ

UK/ˈblʌbə/US/ˈblʌbəɹ/

Nghĩa: Con sứa.

Xem đầy đủ từ "blubber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medusa Danh từ

US/məˈduːsə/

Nghĩa: Con sứa.

Xem đầy đủ từ "medusa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aurelia Danh từ

Nghĩa: Con sứa.

Xem đầy đủ từ "aurelia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medusae Danh từ

Nghĩa: Con sứa.

Xem đầy đủ từ "medusae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nettle-fish Danh từ

US/ˈnɛ.tᵊl.ˈfɪʃ/

Nghĩa: Con sứa, con nuốt.

Xem đầy đủ từ "nettle-fish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sứa tiếng Anh là gì?

"sứa" trong tiếng Anh là jellyfish (danh từ), medusan (tính từ), medusoid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.