TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blubber

UK/ˈblʌbə/ US/ˈblʌbəɹ/ giọng máy của trình duyệt

blubber nghĩa là mỡ cá voi, con sứa, thổn thức, khóc sưng cả mắt.

Nghĩa của blubber

Danh từ

  1. Mỡ cá voi.
  2. Con sứa.
  3. Nước mắt; sự khóc sưng cả mắt.

Động từ

  1. Thổn thức; khóc bù lu bù loa; khóc sưng cả mắt.

Tính từ

  1. Vều, trề (môi).

Dạng từ của blubber

Ngôi thứ ba số ítblubbers
Hiện tại phân từ (-ing)blubbering
Quá khứ phân từblubbered
Quá khứblubbered
Số nhiềublubbers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blubber

Đồng nghĩa

Họ từ của blubber

Câu hỏi thường gặp

blubber nghĩa là gì?

blubber (danh từ, động từ, tính từ) nghĩa là mỡ cá voi, con sứa, thổn thức, khóc sưng cả mắt.

blubber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blubber: giọng Anh (UK) /ˈblʌbə/, giọng Mỹ (US) /ˈblʌbəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.