TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sức khoẻ tiếng Anh là gì?

"sức khoẻ" trong tiếng Anh là health (danh từ), strength (danh từ), tonus (danh từ).

health Danh từ

UK/ˈhɛlθ/US/ˈhɛlθ/

Nghĩa: Sức khoẻ.

  • Sport is good for your health.Thể thao tốt cho sức khoẻ.

Xem đầy đủ từ "health": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strength Danh từ

UK/stɹɛŋ(k)θ/

Nghĩa: Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ.

Xem đầy đủ từ "strength": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tonus Danh từ

US/ˈtoʊ.nəs/

Nghĩa: Sức khoẻ; trương lực.

Xem đầy đủ từ "tonus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ropey Tính từ

Nghĩa: Kém về chất lượng, sức khoẻ.

Xem đầy đủ từ "ropey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tone Danh từ

UK/ˈtəʊn/US/ˈtoʊn/

Nghĩa: Sức khoẻ; trương lực.

  • to recover tonehồi phục sức khoẻ
  • to lose tonesuy nhược

Xem đầy đủ từ "tone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hygeia Danh từ

US/hɑɪ.ˈdʒi.ə/

Nghĩa: Sức khoẻ (nhân cách hoá).

Xem đầy đủ từ "hygeia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinew Danh từ

UK/ˈsɪnjuː/US/ˈsɪnju/

Nghĩa: Bắp thịt; sức khoẻ.

  • a man of sinewngười khoẻ

Xem đầy đủ từ "sinew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sức khoẻ tiếng Anh là gì?

"sức khoẻ" trong tiếng Anh là health (danh từ), strength (danh từ), tonus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.