Sức lực tiếng Anh là gì?
"sức lực" trong tiếng Anh là strength (danh từ), force, muscle (danh từ).
strength Danh từ
UK/stɹɛŋ(k)θ/
Nghĩa: Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ.
force
UK/fɔːs/US/foɹs/
muscle Danh từ
UK/ˈmʌs.əl/US/ˈmʌs.əl/
Nghĩa: Sức lực.
- a man of musclemột người có sức lực, một người vạm vỡ
energy Danh từ
UK/ˈɛnəd͡ʒi/US/ˈɛnɚd͡ʒi/
Nghĩa: Sức lực.
sinew Danh từ
UK/ˈsɪnjuː/US/ˈsɪnju/
Nghĩa: Sức lực, sức mạnh, nguồn tiếp sức, rường cột; tài lực vật lực.
- the sinews of warnguồn tiếp sức chiến tranh, tài lực vật lực nuôi chiến tranh
Câu hỏi thường gặp
Sức lực tiếng Anh là gì?
"sức lực" trong tiếng Anh là strength (danh từ), force, muscle (danh từ).