TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sức lực tiếng Anh là gì?

"sức lực" trong tiếng Anh là strength (danh từ), force, muscle (danh từ).

strength Danh từ

UK/stɹɛŋ(k)θ/

Nghĩa: Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ.

Xem đầy đủ từ "strength": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

force

UK/fɔːs/US/foɹs/

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muscle Danh từ

UK/ˈmʌs.əl/US/ˈmʌs.əl/

Nghĩa: Sức lực.

  • a man of musclemột người có sức lực, một người vạm vỡ

Xem đầy đủ từ "muscle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

energy Danh từ

UK/ˈɛnəd͡ʒi/US/ˈɛnɚd͡ʒi/

Nghĩa: Sức lực.

Xem đầy đủ từ "energy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinew Danh từ

UK/ˈsɪnjuː/US/ˈsɪnju/

Nghĩa: Sức lực, sức mạnh, nguồn tiếp sức, rường cột; tài lực vật lực.

  • the sinews of warnguồn tiếp sức chiến tranh, tài lực vật lực nuôi chiến tranh

Xem đầy đủ từ "sinew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sức lực tiếng Anh là gì?

"sức lực" trong tiếng Anh là strength (danh từ), force, muscle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.