TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sửa lại cho đúng tiếng Anh là gì?

"sửa lại cho đúng" trong tiếng Anh là adjust (ngoại động từ), regulate (ngoại động từ), readjust (ngoại động từ).

adjust Ngoại động từ

UK/əˈd͡ʒʌst/US/əˈd͡ʒʌst/

Nghĩa: Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.

  • to adjust a watchlấy lại đồng hồ
  • to adjust a planđiều chỉnh một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "adjust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regulate Ngoại động từ

UK/ˈɹɛɡ.jʊ.leɪt/US/ˈɹɛɡ.jə.leɪt/

Nghĩa: Điều chỉnh, sửa lại cho đúng.

  • to regulate a machineđiều chỉnh một cái máy
  • to regulate a watchsửa lại đồng hồ cho đúng

Xem đầy đủ từ "regulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

readjust Ngoại động từ

Nghĩa: Điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng.

Xem đầy đủ từ "readjust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modulate Động từ

UK/ˈmɒd͡ʒɪleɪt/US/ˈmɑ.d͡ʒəˌleɪt/

Nghĩa: Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.

Xem đầy đủ từ "modulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subedit Ngoại động từ

Nghĩa: Sửa lại (một bài báo) cho đúng.

Xem đầy đủ từ "subedit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sửa lại cho đúng tiếng Anh là gì?

"sửa lại cho đúng" trong tiếng Anh là adjust (ngoại động từ), regulate (ngoại động từ), readjust (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.