Sửa lại cho đúng tiếng Anh là gì?
"sửa lại cho đúng" trong tiếng Anh là adjust (ngoại động từ), regulate (ngoại động từ), readjust (ngoại động từ).
adjust Ngoại động từ
UK/əˈd͡ʒʌst/US/əˈd͡ʒʌst/
Nghĩa: Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.
- to adjust a watchlấy lại đồng hồ
- to adjust a planđiều chỉnh một kế hoạch
regulate Ngoại động từ
UK/ˈɹɛɡ.jʊ.leɪt/US/ˈɹɛɡ.jə.leɪt/
Nghĩa: Điều chỉnh, sửa lại cho đúng.
- to regulate a machineđiều chỉnh một cái máy
- to regulate a watchsửa lại đồng hồ cho đúng
readjust Ngoại động từ
Nghĩa: Điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng.
modulate Động từ
UK/ˈmɒd͡ʒɪleɪt/US/ˈmɑ.d͡ʒəˌleɪt/
Nghĩa: Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.
subedit Ngoại động từ
Nghĩa: Sửa lại (một bài báo) cho đúng.
Câu hỏi thường gặp
Sửa lại cho đúng tiếng Anh là gì?
"sửa lại cho đúng" trong tiếng Anh là adjust (ngoại động từ), regulate (ngoại động từ), readjust (ngoại động từ).