TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sữa chua tiếng Anh là gì?

"sữa chua" trong tiếng Anh là yogurt (danh từ), yoghurt (danh từ), yogourt (danh từ).

yogurt Danh từ

UK/ˈjɒɡ.ət/US/ˈjoʊ.ɡɚt/

Nghĩa: Sữa chua, da ua.

  • Tom hates yogurt.Tom ghét sữa chua.
  • We're out of yogurt.Chúng ta hết sữa chua rồi.

Xem đầy đủ từ "yogurt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yoghurt Danh từ

UK/ˈjɒɡət/

Nghĩa: Sữa chua, da ua.

Xem đầy đủ từ "yoghurt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yogourt Danh từ

Nghĩa: Sữa chua, da ua.

Xem đầy đủ từ "yogourt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sour milk Danh từ

Nghĩa: Sữa chua, sữa chua đặc.

Xem đầy đủ từ "sour milk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yaourt Danh từ

Nghĩa: Sữa chua.

Xem đầy đủ từ "yaourt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yoghourt

Xem đầy đủ từ "yoghourt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sữa chua tiếng Anh là gì?

"sữa chua" trong tiếng Anh là yogurt (danh từ), yoghurt (danh từ), yogourt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.