yogurt
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjɒɡ.ət/
US/ˈjoʊ.ɡɚt/
giọng máy của trình duyệt
yogurt nghĩa là sữa chua, da ua.
Nghĩa của yogurt
Danh từ
- Sữa chua, da ua.
Dạng từ của yogurt
| Số nhiều | yogurts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yogurt
Đồng nghĩa
Họ từ của yogurt
Câu ví dụ với yogurt
- We're out of yogurt. Chúng ta hết sữa chua rồi.
- Tom hates yogurt. Tom ghét sữa chua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
yogurt nghĩa là gì?
yogurt (danh từ) nghĩa là sữa chua, da ua.
yogurt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yogurt: giọng Anh (UK) /ˈjɒɡ.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈjoʊ.ɡɚt/.