TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đánh tiếng Anh là gì?

"sự đánh" trong tiếng Anh là beating (danh từ), percussion (danh từ), lash (danh từ).

beating Danh từ

UK/ˈbiːtɪŋ/US/ˈbiːtɪŋ/

Nghĩa: Sự đánh, sự đập, sự nện.

Xem đầy đủ từ "beating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

percussion Danh từ

US/pɚˈkʌʃən/

Nghĩa: Sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng).

Xem đầy đủ từ "percussion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lash Danh từ

UK/læʃ/US/læʃ/

Nghĩa: Cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi.

  • to be sentenced to the lashbị phạt roi, bị phạt đòn

Xem đầy đủ từ "lash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milling Danh từ

UK/ˈmɪlɪŋ/US/ˈmɪlɪŋ/

Nghĩa: Sự giâ, sự đánh, sự tẩn.

Xem đầy đủ từ "milling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đánh tiếng Anh là gì?

"sự đánh" trong tiếng Anh là beating (danh từ), percussion (danh từ), lash (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.