TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đóng tiếng Anh là gì?

"sự đóng" trong tiếng Anh là closing (danh từ), apposition (danh từ), impression (danh từ).

closing Danh từ

UK/ˈkləʊzɪŋ/US/ˈkloʊzɪŋ/

Nghĩa: Sự kết thúc, sự đóng.

Xem đầy đủ từ "closing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apposition Danh từ

UK/ˌæpəˈzɪʃn̩/US/ˌæpəˈzɪʃn̩/

Nghĩa: Sự đóng (dấu), sự áp (triện).

Xem đầy đủ từ "apposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impression Danh từ

UK/ɪmˈpɹɛʃn̩/US/ɪmˈpɹɛʃn̩/

Nghĩa: Sự đóng, sự in (dấu, vết).

Xem đầy đủ từ "impression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representation Danh từ

UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch).

Xem đầy đủ từ "representation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đóng tiếng Anh là gì?

"sự đóng" trong tiếng Anh là closing (danh từ), apposition (danh từ), impression (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.