TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đưa lên tiếng Anh là gì?

"sự đưa lên" trong tiếng Anh là rise (danh từ), elevation (danh từ), raising (danh từ).

rise Danh từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.

  • at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
  • to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elevation Danh từ

UK/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/US/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/

Nghĩa: Sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên.

Xem đầy đủ từ "elevation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raising Danh từ

UK/ˈɹeɪzɪŋ/US/ˈɹeɪzɪŋ/

Nghĩa: Sự đưa lên.

Xem đầy đủ từ "raising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uplift Danh từ

UK/ʌpˈlɪft/US/ʌpˈlɪft/

Nghĩa: Sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên.

Xem đầy đủ từ "uplift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Danh từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/

Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.

  • at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
  • to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đưa lên tiếng Anh là gì?

"sự đưa lên" trong tiếng Anh là rise (danh từ), elevation (danh từ), raising (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.