TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đầu hàng tiếng Anh là gì?

"sự đầu hàng" trong tiếng Anh là surrender (danh từ), delivery (danh từ), rendition (danh từ).

surrender Danh từ

UK/səˈɹɛndə(ɹ)/US/səˈɹɛndə(ɹ)/

Nghĩa: Sự đầu hàng.

  • unconditional surrendersự đầu hàng không điều kiện

Xem đầy đủ từ "surrender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delivery Danh từ

UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/

Nghĩa: Sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng.

Xem đầy đủ từ "delivery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rendition Danh từ

UK/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/US/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự đầu hàng.

Xem đầy đủ từ "rendition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capitulation Danh từ

US/kə.ˌpɪ.tʃə.ˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: sự đầu hàng

Xem đầy đủ từ "capitulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đầu hàng tiếng Anh là gì?

"sự đầu hàng" trong tiếng Anh là surrender (danh từ), delivery (danh từ), rendition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.