surrender
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈɹɛndə(ɹ)/
US/səˈɹɛndə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
surrender nghĩa là sự đầu hàng, sự giao lại, sự dâng, bỏ.
Nghĩa của surrender
Danh từ
- Sự đầu hàng.
- unconditional surrendersự đầu hàng không điều kiện
- Sự giao lại, sự dâng, sự nộp (thành trì... để đầu hàng).
Ngoại động từ
- Bỏ, từ bỏ.
- to surrender one's officetừ chức
- to surrender a privilegetừ bỏ một đặt quyền
- to surrender hopestừ bỏ hy vọng
- Giao lại, dâng, nộp (thành trì... để đầu hàng).
Nội động từ
- Đầu hàng.
- to surrender to somebodyđầu hàng ai
- Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình.
- to surrender to an emotionđể cho sự xúc động chi phối
Dạng từ của surrender
| Ngôi thứ ba số ít | surrenders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | surrendering |
| Quá khứ phân từ | surrendered |
| Quá khứ | surrendered |
| Số nhiều | surrenders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surrender
Đồng nghĩa
abandonbendcapitulatecave incededeploregive ingive upgive wayrelinquishsubmitstrike one's flagthrow in the towelturn inyield
Trái nghĩa
Họ từ của surrender
Câu ví dụ với surrender
- You should surrender. Bạn nên đầu hàng.
- We surrender. Chúng tôi đầu hàng.
- I surrender. Tôi đầu hàng.
- He surrendered. Anh ấy đã đầu hàng.
- I surrendered. Tôi đầu hàng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
surrender nghĩa là gì?
surrender (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự đầu hàng, sự giao lại, sự dâng, bỏ.
surrender phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surrender: giọng Anh (UK) /səˈɹɛndə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /səˈɹɛndə(ɹ)/.