TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surrender

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈɹɛndə(ɹ)/ US/səˈɹɛndə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

surrender nghĩa là sự đầu hàng, sự giao lại, sự dâng, bỏ.

Nghĩa của surrender

Danh từ

  1. Sự đầu hàng.
    • unconditional surrendersự đầu hàng không điều kiện
  2. Sự giao lại, sự dâng, sự nộp (thành trì... để đầu hàng).

Ngoại động từ

  1. Bỏ, từ bỏ.
    • to surrender one's officetừ chức
    • to surrender a privilegetừ bỏ một đặt quyền
    • to surrender hopestừ bỏ hy vọng
  2. Giao lại, dâng, nộp (thành trì... để đầu hàng).

Nội động từ

  1. Đầu hàng.
    • to surrender to somebodyđầu hàng ai
  2. Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình.
    • to surrender to an emotionđể cho sự xúc động chi phối

Dạng từ của surrender

Ngôi thứ ba số ítsurrenders
Hiện tại phân từ (-ing)surrendering
Quá khứ phân từsurrendered
Quá khứsurrendered
Số nhiềusurrenders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surrender

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của surrender

Câu ví dụ với surrender

  • You should surrender. Bạn nên đầu hàng.
  • We surrender. Chúng tôi đầu hàng.
  • I surrender. Tôi đầu hàng.
  • He surrendered. Anh ấy đã đầu hàng.
  • I surrendered. Tôi đầu hàng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

surrender nghĩa là gì?

surrender (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự đầu hàng, sự giao lại, sự dâng, bỏ.

surrender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surrender: giọng Anh (UK) /səˈɹɛndə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /səˈɹɛndə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.