Sự định rõ tiếng Anh là gì?
"sự định rõ" trong tiếng Anh là determination (danh từ), specification (danh từ), designation (danh từ).
determination Danh từ
UK/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự xác định, sự định rõ.
specification Danh từ
US/ˌspɛ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ.
designation Danh từ
UK/dɛzɪɡˈneɪʃən/US/dɛzɪɡˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự chỉ rõ, sự định rõ.
definition Danh từ
UK/ˌdɛf.ɪˈnɪʃ.ən/US/ˌdɛf.ɪˈnɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự định, sự định rõ, sự xác định (quyền lợi, ranh giới...).
individualisation Danh từ
Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.
individualization Danh từ
Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.
individuation Danh từ
Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.
Câu hỏi thường gặp
Sự định rõ tiếng Anh là gì?
"sự định rõ" trong tiếng Anh là determination (danh từ), specification (danh từ), designation (danh từ).