TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đốt tiếng Anh là gì?

"sự đốt" trong tiếng Anh là burning (danh từ), cauterization (danh từ), cautery (danh từ).

burning Danh từ

UK/ˈbɜːnɪŋ/US/ˈbɝnɪŋ/

Nghĩa: Sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm).

  • a smell of burningmùi cháy khét

Xem đầy đủ từ "burning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cauterization Danh từ

UK/ˌkɔːtəɹaɪˈzeɪʃən/US/ˌkɔtəɹaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự đốt.

Xem đầy đủ từ "cauterization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cautery Danh từ

UK/ˈkɔːtəɹi/US/ˈkɔːtəɹi/

Nghĩa: Sự đốt (mô da...).

Xem đầy đủ từ "cautery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bite Danh từ

UK/baɪt/US/baɪt/

Nghĩa: Sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong...).

Xem đầy đủ từ "bite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đốt tiếng Anh là gì?

"sự đốt" trong tiếng Anh là burning (danh từ), cauterization (danh từ), cautery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.