TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đi vào tiếng Anh là gì?

"sự đi vào" trong tiếng Anh là entrance (danh từ), entry (danh từ), exit (danh từ).

entrance Danh từ

UK/ˈɛn.tɹəns/US/ˈɛn.tɹəns/

Nghĩa: Sự đi vào.

Xem đầy đủ từ "entrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entry Danh từ

UK/ˈɛntɹi/US/ˈɛntɹi/

Nghĩa: Sự đi vào.

  • Space craft prepares for entrytàu vũ trụ chuẩn bị đi vào (khí quyển hành tinh)

Xem đầy đủ từ "entry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exit Danh từ

UK/ˈɛksɪt/US/ˈeɪɡzɪt/

Nghĩa: Sự đi vào (của diễn viên).

Xem đầy đủ từ "exit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingoing Danh từ

Nghĩa: Sự đi vào.

Xem đầy đủ từ "ingoing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingress Danh từ

UK/ˈɪŋɡɹɛs/US/ˈɪŋɡɹɛs/

Nghĩa: Sự đi vào, sự vào.

Xem đầy đủ từ "ingress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingression Danh từ

UK/ɪnˈɡɹɛʃən/US/ɪnˈɡɹɛʃən/

Nghĩa: Sự đi vào.

Xem đầy đủ từ "ingression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đi vào tiếng Anh là gì?

"sự đi vào" trong tiếng Anh là entrance (danh từ), entry (danh từ), exit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.