TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingress

UK/ˈɪŋɡɹɛs/ US/ˈɪŋɡɹɛs/ giọng máy của trình duyệt

ingress nghĩa là sự đi vào, sự vào, quyền vào.

Nghĩa của ingress

Danh từ

  1. Sự đi vào, sự vào.
  2. Quyền vào.
  3. Lối vào.

Dạng từ của ingress

Số nhiềuingresses
Ngôi thứ ba số ítingresses
Hiện tại phân từ (-ing)ingressing
Quá khứ phân từingressed
Quá khứingressed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingress

Trái nghĩa

Họ từ của ingress

Câu hỏi thường gặp

ingress nghĩa là gì?

ingress (danh từ) nghĩa là sự đi vào, sự vào, quyền vào.

ingress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingress: giọng Anh (UK) /ˈɪŋɡɹɛs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋɡɹɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.