Sự ẩn dật tiếng Anh là gì?
"sự ẩn dật" trong tiếng Anh là retirement (danh từ), seclusion (danh từ), reclusion (danh từ).
retirement Danh từ
UK/ɹəˈtaɪə(ɹ).mənt/
Nghĩa: Sự ẩn dật.
- to live in retirementsống ẩn dật
seclusion Danh từ
UK/səˈkluːʒən/US/səˈkluːʒən/
Nghĩa: Sự tách biệt, sự ẩn dật.
reclusion Danh từ
US/rɪ.ˈkluː.ʒən/
Nghĩa: Sự ẩn dật; tình trạng ẩn dật.
retreat Danh từ
UK/ɹɪˈtɹiːt/US/ɹɪˈtɹiːt/
Nghĩa: Sự ẩn dật.
- to go into retreatsống một đời ẩn dật
Câu hỏi thường gặp
Sự ẩn dật tiếng Anh là gì?
"sự ẩn dật" trong tiếng Anh là retirement (danh từ), seclusion (danh từ), reclusion (danh từ).