TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ẩn dật tiếng Anh là gì?

"sự ẩn dật" trong tiếng Anh là retirement (danh từ), seclusion (danh từ), reclusion (danh từ).

retirement Danh từ

UK/ɹəˈtaɪə(ɹ).mənt/

Nghĩa: Sự ẩn dật.

  • to live in retirementsống ẩn dật

Xem đầy đủ từ "retirement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seclusion Danh từ

UK/səˈkluːʒən/US/səˈkluːʒən/

Nghĩa: Sự tách biệt, sự ẩn dật.

Xem đầy đủ từ "seclusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reclusion Danh từ

US/rɪ.ˈkluː.ʒən/

Nghĩa: Sự ẩn dật; tình trạng ẩn dật.

Xem đầy đủ từ "reclusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retreat Danh từ

UK/ɹɪˈtɹiːt/US/ɹɪˈtɹiːt/

Nghĩa: Sự ẩn dật.

  • to go into retreatsống một đời ẩn dật

Xem đầy đủ từ "retreat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ẩn dật tiếng Anh là gì?

"sự ẩn dật" trong tiếng Anh là retirement (danh từ), seclusion (danh từ), reclusion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.