TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seclusion

UK/səˈkluːʒən/ US/səˈkluːʒən/ giọng máy của trình duyệt

seclusion nghĩa là sự tách biệt, sự ẩn dật, chỗ hẻo lánh, chỗ khuất nẻo.

Nghĩa của seclusion

Danh từ

  1. Sự tách biệt, sự ẩn dật.
  2. Chỗ hẻo lánh, chỗ khuất nẻo.

Dạng từ của seclusion

Số nhiềuseclusions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seclusion

Đồng nghĩa

Họ từ của seclusion

Câu hỏi thường gặp

seclusion nghĩa là gì?

seclusion (danh từ) nghĩa là sự tách biệt, sự ẩn dật, chỗ hẻo lánh, chỗ khuất nẻo.

seclusion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seclusion: giọng Anh (UK) /səˈkluːʒən/, giọng Mỹ (US) /səˈkluːʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.