TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bán tiếng Anh là gì?

"sự bán" trong tiếng Anh là sale (danh từ), vendition (danh từ), disposal (danh từ).

sale Danh từ

UK/seːl/US/seːl/

Nghĩa: Sự bán.

  • on (for) saleđể bán

Xem đầy đủ từ "sale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vendition Danh từ

UK/vɛnˈdɪ.ʃən/US/vɛnˈdɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự bán.

Xem đầy đủ từ "vendition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposal Danh từ

UK/dɪsˈpəʊ.zəl/US/dɪsˈpoʊ.zəl/

Nghĩa: Sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.

  • for disposalđể bán
  • disposal of propertysự chuyển nhượng tài sản

Xem đầy đủ từ "disposal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposition Danh từ

UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.

  • disposition of propertysự chuyển nhượng tài sản

Xem đầy đủ từ "disposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realization Danh từ

UK/ˌɹɪə.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌɹiə.lɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự bán (tài sản, cổ phần...).

Xem đầy đủ từ "realization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bán tiếng Anh là gì?

"sự bán" trong tiếng Anh là sale (danh từ), vendition (danh từ), disposal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.