TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bảo hộ tiếng Anh là gì?

"sự bảo hộ" trong tiếng Anh là protection (danh từ), aegis (danh từ), auspice (danh từ).

protection Danh từ

UK/pɹəˈtɛkʃn̩/US/pɹəˈtɛkʃn̩/

Nghĩa: Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ.

  • under someone's protectiondưới sự che chở của ai

Xem đầy đủ từ "protection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aegis Danh từ

UK/ˈiːd͡ʒɪs/US/ˈiːd͡ʒɪs/

Nghĩa: Sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo vệ.

  • under the aegis ofdưới sự che chở của

Xem đầy đủ từ "aegis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auspice Danh từ

UK/ˈɔːspɪs/US/ˈɔspɪs/

Nghĩa: Sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ.

  • under the auspices ofđược sự che chở của

Xem đầy đủ từ "auspice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protectiveness Danh từ

US/pɹəˈtɛktɪvnəs/

Nghĩa: Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở.

Xem đầy đủ từ "protectiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palladium Danh từ

UK/pəˈleɪdi.əm/US/pəˈleɪdi.əm/

Nghĩa: Sự bảo hộ, sự che chở.

Xem đầy đủ từ "palladium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palladia Danh từ

Nghĩa: Sự bảo hộ, sự che chở.

Xem đầy đủ từ "palladia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bảo hộ tiếng Anh là gì?

"sự bảo hộ" trong tiếng Anh là protection (danh từ), aegis (danh từ), auspice (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.