Sự bảo quản tiếng Anh là gì?
"sự bảo quản" trong tiếng Anh là maintenance (danh từ), preservation (danh từ), keeping (danh từ).
maintenance Danh từ
UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/
Nghĩa: Sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản.
- for the maintenance of their rights, the workmen must struggleđể bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh
preservation Danh từ
UK/ˌpɹɛz.əˈveɪ.ʃən/US/ˌpɹɛz.ɚˈveɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì.
- in an excellent state of preservation; in [a state of] fair preservationđược bảo quản rất tốt
keeping Danh từ
UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/
Nghĩa: Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản.
servicing Danh từ
US/ˈsɜː.vsiɳ/
Nghĩa: Sự bảo quản, sự bảo dưỡng.
Câu hỏi thường gặp
Sự bảo quản tiếng Anh là gì?
"sự bảo quản" trong tiếng Anh là maintenance (danh từ), preservation (danh từ), keeping (danh từ).