TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bắt buộc tiếng Anh là gì?

"sự bắt buộc" trong tiếng Anh là forcing (danh từ), misintelligence (danh từ), enjoinment (danh từ).

forcing Danh từ

UK/ˈfɔː(ɹ).sɪŋ/US/ˈfɔɹ.sɪŋ/

Nghĩa: Sự bắt buộc, sự cưỡng, sự thúc.

Xem đầy đủ từ "forcing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misintelligence Danh từ

Nghĩa: Sự bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "misintelligence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enjoinment Danh từ

Nghĩa: Sự khiến, sự bắt buộc; sự ra lệnh; chỉ thị.

Xem đầy đủ từ "enjoinment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

force Danh từ

UK/fɔːs/US/foɹs/

Nghĩa: Vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc.

  • by force; per forcebằng vũ lực bắt buộc
  • by force of circumstancesdo hoàn cảnh bắt buộc

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stress Danh từ

UK/ˈstɹɛs/US/stɹɛs/

Nghĩa: Sự bắt buộc.

  • under stress of weathervì thời tiết bắt buộc

Xem đầy đủ từ "stress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze Danh từ

UK/skwiːz/US/skwiːz/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperative Danh từ

UK/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/US/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/

Nghĩa: Điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "imperative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bắt buộc tiếng Anh là gì?

"sự bắt buộc" trong tiếng Anh là forcing (danh từ), misintelligence (danh từ), enjoinment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.