TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bỏ tù tiếng Anh là gì?

"sự bỏ tù" trong tiếng Anh là gaol (danh từ), imprisonment (danh từ), incarceration (danh từ).

gaol Danh từ

UK/d͡ʒeɪl/US/d͡ʒeɪl/

Nghĩa: Nhà tù, nhà giam; sự bỏ tù.

  • to be sent to gaolbị vào tù

Xem đầy đủ từ "gaol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprisonment Danh từ

UK/ɪmˈpɹɪzn̩.mənt/

Nghĩa: Sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm.

Xem đầy đủ từ "imprisonment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incarceration Danh từ

UK/ɪŋˌkɑː(ɹ)səˈɹeɪʃən/US/ɪŋˌkɑː(ɹ)səˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự bỏ tù, sự tống giam.

Xem đầy đủ từ "incarceration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

committal Danh từ

UK/kəˈmɪtəl/US/kəˈmɪtəl/

Nghĩa: Sự bỏ tù, sự tống giam.

Xem đầy đủ từ "committal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bỏ tù tiếng Anh là gì?

"sự bỏ tù" trong tiếng Anh là gaol (danh từ), imprisonment (danh từ), incarceration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.