TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự biến mất tiếng Anh là gì?

"sự biến mất" trong tiếng Anh là disappearance (danh từ), evanishment (danh từ), dissolution (danh từ).

disappearance Danh từ

UK/dɪsəˈpɪəɹəns/

Nghĩa: Sự biến đi, sự biến mất.

Xem đầy đủ từ "disappearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evanishment Danh từ

UK/ɪˈvanɪʃmənt/

Nghĩa: Sự biến mất.

Xem đầy đủ từ "evanishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolution Danh từ

UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/US/ˌdɪsəˈluʃən/

Nghĩa: Sự tan biến, sự biến mất.

Xem đầy đủ từ "dissolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vanishing Danh từ

US/ˈvæ.nɪ.ʃiɳ/

Nghĩa: Sự biến mất, sự tiêu tan.

Xem đầy đủ từ "vanishing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự biến mất tiếng Anh là gì?

"sự biến mất" trong tiếng Anh là disappearance (danh từ), evanishment (danh từ), dissolution (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.