Sự biểu lộ tiếng Anh là gì?
"sự biểu lộ" trong tiếng Anh là expression (danh từ), indication (danh từ), manifestation (danh từ).
expression Danh từ
UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/US/əkˈspɹɛʃ.n̩/ giọng người thật
Nghĩa: Sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...).
- to read with expression đọc diễn cảm
- to give expression to one's feelings biểu lộ tình cảm
indication Danh từ
UK/ɪndɪˈkeɪʃən/US/ɪndɪˈkeɪʃən/ giọng máy
Nghĩa: Sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu.
- to give clear indication of one's intention biểu lộ rõ ràng ý định của mình
manifestation Danh từ
UK/ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/US/ˌmænɪfɛˈsteɪʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự biểu lộ, sự biểu thị.
exhibition Danh từ
UK/ɛksɪˈbɪʃən/US/ɛksɪˈbɪʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự bày tỏ, sự biểu lộ.
Câu hỏi thường gặp
Sự biểu lộ tiếng Anh là gì?
"sự biểu lộ" trong tiếng Anh là expression (danh từ), indication (danh từ), manifestation (danh từ).