Sự biện hộ tiếng Anh là gì?
"sự biện hộ" trong tiếng Anh là plea (danh từ), defence (danh từ), justification (danh từ).
plea Danh từ
UK/pliː/US/pliː/
Nghĩa: Lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo).
- to submit the plea that...tự bào chữa (biện hộ) rằng
defence Danh từ
UK/dɪˈfɛns/
Nghĩa: Lời cãi, lời biện hộ; sự bào chữa, sự biện hộ.
- counsel (lawyer) for the defenceluật sư bào chữa
justification Danh từ
UK/ˌd͡ʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌd͡ʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng.
sanctification Tính từ
UK/saŋktɪfɪˈkeɪʃən/US/saŋktɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự biện hộ, sự biện bạch; sự làm cho có vẻ vô tội.
pleading Danh từ
UK/ˈpliːdɪŋ/US/ˈpliːdɪŋ/
Nghĩa: Sự biện hộ, sự bào chữa.
Câu hỏi thường gặp
Sự biện hộ tiếng Anh là gì?
"sự biện hộ" trong tiếng Anh là plea (danh từ), defence (danh từ), justification (danh từ).