TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

justification

UK/ˌd͡ʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/ US/ˌd͡ʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

justification nghĩa là lý lẽ bào chữa, sự bào chữa, sự biện hộ.

Nghĩa của justification

Danh từ

  1. Lý lẽ bào chữa.
  2. Sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng.
  3. Canh lề thẳng hàng hai bên.

Dạng từ của justification

Số nhiềujustifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với justification

Trái nghĩa

Họ từ của justification

Câu hỏi thường gặp

justification nghĩa là gì?

justification (danh từ) nghĩa là lý lẽ bào chữa, sự bào chữa, sự biện hộ.

justification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của justification: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.