justification
UK/ˌd͡ʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/
US/ˌd͡ʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
justification nghĩa là lý lẽ bào chữa, sự bào chữa, sự biện hộ.
Nghĩa của justification
Danh từ
- Lý lẽ bào chữa.
- Sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng.
- Canh lề thẳng hàng hai bên.
Dạng từ của justification
| Số nhiều | justifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với justification
Trái nghĩa
Họ từ của justification
Câu hỏi thường gặp
justification nghĩa là gì?
justification (danh từ) nghĩa là lý lẽ bào chữa, sự bào chữa, sự biện hộ.
justification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của justification: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/.