TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự buôn bán tiếng Anh là gì?

"sự buôn bán" trong tiếng Anh là trade (danh từ), commerce (danh từ), traffic (danh từ).

trade Danh từ

UK/tɹeɪd/US/tɹeɪd/

Nghĩa: sự buôn bán, thương mại, thương nghiệp

  • to engage trade withtrao đổi buôn bán với
  • the trade is thrivingnền thương nghiệp đang phát triển

Xem đầy đủ từ "trade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commerce Danh từ

UK/ˈkɒ.mɜːs/US/ˈkɑ.mɚs/

Nghĩa: Sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp.

  • home commercenội thương
  • Chamber of commercephòng thương mại

Xem đầy đủ từ "commerce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traffic Danh từ

UK/ˈtɹæfɪk/US/ˈtɹæfɪk/

Nghĩa: Sự buôn bán, sự thương mại; sự đổi chác.

Xem đầy đủ từ "traffic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commercialism Danh từ

US/kə.ˈmɜː.ʃə.ˌlɪ.zəm/

Nghĩa: Sự buôn bán.

Xem đầy đủ từ "commercialism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merchandising Danh từ

UK/ˈmɜːt͡ʃ(ə)ndaɪzɪŋ/US/ˈmɝt͡ʃənˌdaɪzɪŋ/

Nghĩa: Nghề buôn, sự buôn bán.

Xem đầy đủ từ "merchandising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mongering Danh từ

US/ˈməŋ.ɡɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Sự buôn bán; nghề lái buôn.

Xem đầy đủ từ "mongering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dealing Danh từ

UK/ˈdiːlɪŋ/US/ˈdiːlɪŋ/

Nghĩa: Sự buôn bán; (số nhiều) sự giao dịch buôn bán.

  • dealing in ricesự buôn bán gạo

Xem đầy đủ từ "dealing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự buôn bán tiếng Anh là gì?

"sự buôn bán" trong tiếng Anh là trade (danh từ), commerce (danh từ), traffic (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.