TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự buồn nôn tiếng Anh là gì?

"sự buồn nôn" trong tiếng Anh là qualm (danh từ), nausea (danh từ), qualmishness (danh từ).

qualm Danh từ

UK/kwɑːm/US/kwɑ(l)m/

Nghĩa: Sự buồn nôn, sự nôn nao; sự thấy khó chịu trong người.

Xem đầy đủ từ "qualm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nausea Danh từ

UK/ˈnɔːzɪə/US/ˈnɔzi.ə/

Nghĩa: Sự buồn nôn; sự lộn mửa.

Xem đầy đủ từ "nausea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualmishness Danh từ

US/ˈkwɑː.mɪʃ.nəs/

Nghĩa: Sự buồn nôn, sự nôn nao.

Xem đầy đủ từ "qualmishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queasiness Danh từ

US/ˈkwi.zi.nəs/

Nghĩa: Sự buồn nôn, sự buồn mửa.

Xem đầy đủ từ "queasiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sickness Danh từ

UK/ˈsɪknɪs/US/ˈsɪknɪs/

Nghĩa: Sự buồn nôn; sự nôn mửa.

Xem đầy đủ từ "sickness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự buồn nôn tiếng Anh là gì?

"sự buồn nôn" trong tiếng Anh là qualm (danh từ), nausea (danh từ), qualmishness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.