Sự buồn nôn tiếng Anh là gì?
"sự buồn nôn" trong tiếng Anh là qualm (danh từ), nausea (danh từ), qualmishness (danh từ).
qualm Danh từ
UK/kwɑːm/US/kwɑ(l)m/
Nghĩa: Sự buồn nôn, sự nôn nao; sự thấy khó chịu trong người.
nausea Danh từ
UK/ˈnɔːzɪə/US/ˈnɔzi.ə/
Nghĩa: Sự buồn nôn; sự lộn mửa.
qualmishness Danh từ
US/ˈkwɑː.mɪʃ.nəs/
Nghĩa: Sự buồn nôn, sự nôn nao.
queasiness Danh từ
US/ˈkwi.zi.nəs/
Nghĩa: Sự buồn nôn, sự buồn mửa.
sickness Danh từ
UK/ˈsɪknɪs/US/ˈsɪknɪs/
Nghĩa: Sự buồn nôn; sự nôn mửa.
Câu hỏi thường gặp
Sự buồn nôn tiếng Anh là gì?
"sự buồn nôn" trong tiếng Anh là qualm (danh từ), nausea (danh từ), qualmishness (danh từ).