TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

qualm

UK/kwɑːm/ US/kwɑ(l)m/ giọng máy của trình duyệt

qualm nghĩa là sự buồn nôn, sự nôn nao, mối lo ngại, mối e sợ.

Nghĩa của qualm

Danh từ

  1. Sự buồn nôn, sự nôn nao; sự thấy khó chịu trong người.
  2. Mối lo ngại, mối e sợ.
  3. Nỗi băn khoăn dằn vật, nỗi day dứt.
    • qualms of consciencenỗi day dứt của lương tâm

Dạng từ của qualm

Số nhiềuqualms
Ngôi thứ ba số ítqualms
Hiện tại phân từ (-ing)qualming
Quá khứ phân từqualmed
Quá khứqualmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với qualm

Đồng nghĩa

Họ từ của qualm

Câu hỏi thường gặp

qualm nghĩa là gì?

qualm (danh từ) nghĩa là sự buồn nôn, sự nôn nao, mối lo ngại, mối e sợ.

qualm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của qualm: giọng Anh (UK) /kwɑːm/, giọng Mỹ (US) /kwɑ(l)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.