TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cân bằng tiếng Anh là gì?

"sự cân bằng" trong tiếng Anh là equilibrium (danh từ), equibalance (danh từ), equipoise (danh từ).

equilibrium Danh từ

UK/ɛkwɪˈlɪbɹɪəm/

Nghĩa: Sự thăng bằng, sự cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equilibrium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equibalance Danh từ

Nghĩa: Sự cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equibalance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equipoise Danh từ

UK/ˈɛkwɪpɔɪz/US/ˈɛkwɪpɔɪz/

Nghĩa: Sự thăng bằng, sự cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equipoise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equiponderance Danh từ

Nghĩa: Sự đối trọng, sự cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equiponderance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equiponderancy Danh từ

Nghĩa: Sự đối trọng, sự cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equiponderancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equilibration Danh từ

US/ɪ.ˌkwɪ.lə.ˈbreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equilibration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cân bằng tiếng Anh là gì?

"sự cân bằng" trong tiếng Anh là equilibrium (danh từ), equibalance (danh từ), equipoise (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.